bissextile year

bissextile year

A bissextile year has an extra day in February.

Định nghĩa

Danh từ: - Năm nhuận: "bissextile year" dùng để chỉ một năm thêm một ngày (ngày 29 tháng 2) trong lịch Gregory, nhằm điều chỉnh sự chênh lệch giữa năm dương lịch năm thiên văn. Cụ thể, năm nhuận năm chia hết cho 4, ngoại trừ các năm tròn thế kỷ (kết thúc bằng 00) không chia hết cho 400.

dụ sử dụng
  • (Năm 2024 một năm nhuận, vậy tháng Hai 29 ngày.)
  • (Một năm nhuận xảy ra bốn năm một lần để giữ cho lịch phù hợp với quỹ đạo của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bissextile year" thường được dùng trong các ngữ cảnh chính thức hoặc thiên văn học, thay thế cho thuật ngữ phổ biến hơn leap year.

    • The concept of a bissextile year was introduced by Julius Caesar in the Julian calendar. (Khái niệm năm nhuận được Julius Caesar giới thiệu trong lịch Julius.)
  • "bissextile day": ngày nhuận (ngày 29 tháng 2).

    • The bissextile day is added to the calendar in a bissextile year. (Ngày nhuận được thêm vào lịch trong một năm nhuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Leap year (n): năm nhuận (thuật ngữ thông dụng hơn).

    • 2020 was a leap year. (Năm 2020 một năm nhuận.)
  • Intercalary year (n): năm nhuận (thuật ngữ kỹ thuật, ít dùng).

    • An intercalary year has an extra day or month. (Một năm nhuận thêm một ngày hoặc một tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Leap year: năm nhuận (phổ biến nhất).
  • Intercalary year: năm nhuận (dùng trong thiên văn học hoặc lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • A bissextile year comes around every four years: Cứ bốn năm lại một năm nhuận.
    • A bissextile year comes around every four years, so we have an extra day in February. (Cứ bốn năm lại một năm nhuận, vậy chúng ta thêm một ngày trong tháng Hai.)